LINH MỤC GIÁO PHẬN HẢI PHÒNG NĂM 2022

Linh mục đoàn Giáo phận Hải Phòng năm 2021
Linh mục đoàn Giáo phận Hải Phòng tĩnh tâm năm vào tháng 10 năm 2021 tại Trung tâm Mục vụ
 

(Cập nhật 06/05/2022)                 

 
1. Cha Giuse Đoàn Văn Anh (Chính xứ Đông Lâm)
Sinh: 10.4.1980; Lm: 08.12.2017. Qt: 19.3
Đc: Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Dương

​2Cha Micae Nguyễn Hữu Báu (Phụ tá xứ Xuân Điện)
Sinh: 06.02.1988; Lm: 10.12.2021; Qt: 29.9
Đc: Hòa Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
 
3. Cha Vicentê Nguyễn Thanh Bình (Phụ tá xứ Chính Tòa)
Sinh: 16.6.1987; Lm: 25.11.2020. Qt: 05.4
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

4. Cha Giuse Nguyễn Văn Chiến (Chính xứ Đồng Giá)
Sinh: 30.11.1978; Lm: 19.3.2014. Qt: 19.3
Đc: Thiên Hương, Thủy Nguyên, Hải Phòng

5. Cha Phêrô Trần Văn Chinh (Phụ tá xứ Liễu Dinh)
Sinh: 23.02.1987; Lm: 25.11.2020; Qt: 29.6
Đc: Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng

6. Cha Gioan B. Ngô Ngọc Chuẩn (Chính xứ Đại Lộ)
Sinh: 23. 7.1974; Lm: 22.8.2009; Qt: 29.8
Đc: Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương

7. Cha Giuse Phạm Văn Công (Phụ tá xứ Xuân Hòa)
Sinh: 29.4.1984; Lm: 25.11.2020; Qt: 01.5
Đc: Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng

8. Cha Giuse Nguyễn Thành Công (Phó Quản lý Toà Giám mục)
Sinh: 15.9.1986; Lm: 25.11.2019; Qt: 19.3
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

9. Cha Giuse Vũ Văn Công (Phụ tá xứ Trà Cổ)
Sinh: 10.12.1988; Lm: 25.11.2020; Qt: 19.3
Đc: Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

10. Cha Giuse Bùi Quang Cường (Chính xứ Thư Trung)
Sinh: 01.10.1967; Lm: 23.5.1996; Qt: 19.3
Đc: Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng

11. Cha Hilariô Nguyễn Thế Cường (Chính xứ Kim Bào)
Sinh: 30.9.1967; Lm: 02.02.2004; Qt: 13.01
Đc: Duy Tân, Kinh Môn, Hải Dương
 
12. Cha Giuse Phạm Quang Danh (Phụ tá xứ Mạo Khê)
Sinh: 05.07.1989; Lm: 10.12.2021; Qt 19.3
Đc: Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

13. Cha Giuse Nguyễn Tiến Dũng (Chính xứ Đào Xá)
Sinh: 01.01.1977; Lm: 01.5.2012; Qt: 01.5
Đc: Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên

14. Cha Giuse Bùi Hữu Duy (Thư Ký Tòa Giám mục)
Sinh: 03.9.1979; Lm: 19.3.2014; Qt: 19.3
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

15. Cha Têphanô Nguyễn Khương Duy (Tòa Giám mục)
Sinh: 09.9.1966; Lm: 01.5.2012; Qt: 26.12
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
 
16. Cha Matthêu Nguyễn Văn Duy (Phụ tá xứ Hòn Gai)
Sinh: 17.9.1986; Lm: 10.12.2021; Qt: 21.9
Đc: Bạch Đằng, Hạ Long, Quảng Ninh

17. Cha Giuse Nguyễn Đình Dương (Giám đốc Tiền Chủng viện)
Sinh: 19.5.1976; Lm: 22.8.2009; Qt: 19.3
Đc: 290 Hoàng Quốc Việt, Kiến An, Hải Phòng

18. Cha Giuse Bùi Văn Dương (Chính xứ Khúc Giản)
Sinh: 01.4.1985; Lm: 07.12.2018; Qt: 01.5
Đc: An Tiến, An Lão, Hải Phòng

19. Cha Giuse Nguyễn Xuân Đài (Hưu dưỡng tại giáo xứ Đồng Xá)
Sinh: 10.6.1940; Lm: 10.6.1994; Qt: 19.3
Đc: Đồng Gia, Kim Thành, Hải Dương

20. Cha Giuse Bùi Văn Đạo (Chính xứ Hào Xá)
Sinh: 20.4.1982; Lm: 08.12.2017; Qt: 19.3
Đc: Thanh Xá, Thanh Hà, Hải Dương

21. Cha Phêrô Nguyễn Văn Đảo (Chính xứ Tân Kim)
Sinh: 17.12.1977; Lm: 19.3.2014; Qt: 29.6
Đc: 36 Tân Kim, Tân Bình, Tp. Hải Dương, Hải Dương

22. Cha Matthêu Nguyễn Văn Điền (Chính xứ Cửa Ông)
Sinh: 05.5.1982; Lm: 24.11.2016; Qt: 21.9
Đc: Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh

23. Cha Giuse Phạm Cao Đỉnh (Chính xứ Đông Xuyên)
Sinh: 08.12.1967; Lm: 07.10.2001; Qt: 19.3
Đc: Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

24. Cha Phêrô Hoàng Văn Độ (Chính xứ Kim Côn)
Sinh: 29.8.1986; Lm: 25.11.2019; Qt: 29.6
Đc: Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng

25. Cha Đaminh Cao Văn Đức (Chính xứ Đông Côn)
Sinh: 21.6.1971; Lm: 02.02.2004; Qt: 08.8
Đc: Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng

26. Cha Inhaxiô Vũ Văn Giang (Chính xứ Đông Tân)
Sinh: 01.01.1972; Lm:02.02.2004; Qt: 17.10
Đc: Hồng Phong, Đông Triều, Quảng Ninh

27. Cha Phêrô Đoàn Văn Giáp (Chính xứ Ninh Dương)
Sinh: 05.6.1985; Lm: 07.12.2018; Qt: 29.6
Đc: Ninh Dương, Móng Cái, Quảng Ninh

28. Cha Vicentê Phạm Văn Giáp (Phụ tá xứ Hải Dương)
Sinh: 30.5.1987; Lm: 25.11.2020; Qt: 05.4
Đc: 100 Trần Hưng Đạo, Hải Dương

29. Cha Giuse Bùi Văn Hà (Chính xứ Đạo Dương)
Sinh: 12.3.1969; Lm: 02.02.2004; Qt: 01.5
Đc: Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh

30. Cha Phêrô Bùi Duy Hải (Chính xứ Thủy Giang)
Sinh: 01.10.1978; Lm: 08.12.2017; Qt: 29.6
Đc: Thuỷ Giang, Dương Kinh, Hải Phòng

31. Cha Gioan Baotixita Nguyễn Văn Hải (Chính xứ Trạp Khê)
Sinh 19.8.1974; Lm: 09.4.2015; Qt: 24.6
Đc: Nam Khê, Uông Bí, Quảng Ninh

32. Cha Gioan Baotixita Nguyễn Văn Hải (Chính xứ Hội Am)
Sinh: 05.01.1982; Lm: 25.11.2019; Qt: 24.6
Đc: Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

33. Cha Gioan Baotixita Bùi Văn Hân (Chính xứ Nam Pháp)
Sinh: 17.01.1975; Lm: 07.10.2007; Qt: 29.8
Đc: Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng 

34. Cha Têphanô Nguyễn Văn Hiển (Nghỉ hưu tại giáo họ Cựu Điện)
Sinh: 21.9.1941; Lm: 10.6.1994; Qt: 26.12
Đc: Cựu Điện, Nhân Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

35. Cha Gioakim Nguyễn Đình Hiệp (Chính xứ Xâm Bồ)
Sinh: 28.8.1978; Lm: 09.4.2015; Qt: 26.7
Đc: Nam Hải, Hải An, Hải Phòng

36. Cha Giuse Quách Trung Hiếu (Chính xứ Văn Khê)
Sinh: 26.3.1982; Lm: 07.12.2018; Qt: 19.3
Đc: An Thọ, An Lão, Hải Phòng

37. Cha Phêrô Sanen Nguyễn Văn Hiệu (Chính xứ Lãm Hà)
Sinh: 25.10.1974; Lm: 22.8.2009; Qt: 28.4
Đc: 65 Lãm Hà, Kiến An, Hải Phòng

38. Cha Gioan B. Bùi Văn Hoan (Chính xứ Mặc Cầu)
Sinh: 10.02.1970; Lm: 29.11.2005; Qt: 29.8
Đc: Thái Tân, Nam Sách, Hải Dương

39. Cha Antôn Khổng Minh Hoàng (Chính xứ Thắng Yên)
Sinh: 28.12.1964; Lm: 07.10.2001; Qt: 13.6
Đc: Thượng Vũ, Kim Thành, Hải Dương

40. Cha Gioakim Đặng Văn Hoàng (Chính xứ Thánh Antôn và xứ Thánh Phêrô)
Sinh: 29.5.1977; Lm: 01.5.2012; Qt: 26.7
Đc: TT. Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

41. Cha Antôn Vũ Văn Học (Chính xứ Xuân Ninh)
Sinh: 09.3.1980; Lm: 19.3.2014; Qt: 13.6
Đc: Hải Xuân, Móng Cái, Quảng Ninh

42. Cha Đaminh Nguyễn Chấn Hưng (Hưu dưỡng tại giáo họ Lạng Am)
Sinh: 23.8.1944; Lm: 26.8.1984; Qt: 08.8
Đc: Lý Học, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

43. Cha Đaminh Nguyễn Thế Hưng (Chính xứ Xuân Hòa)
Sinh: 26.12.1973; Lm: 7.10.2007; Qt: 08.08
Đc: Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng

44. Cha Giuse Nguyễn Văn Huy (Chính xứ Thúy Lâm và xứ Đầu Lâm)
Sinh: 29.6.1983; Lm: 19.3.2014; Qt: 19.3
Đc: Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Dương
 
45. Cha Gioan B. Đinh Văn Huynh (Phụ tá xứ Nam Am)
Sinh: 15.10.1988; Lm: 10.12.2021, Qt: 29.8
Đc: Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

46. Cha Phêrô Đoàn Văn Khải (Đặc trách Giới trẻ giáo phận)
Sinh: 20.10.1974; Lm: 22.08.2009; Qt: 29.6
Đc: Tòa Giám mục 46 Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng.

47. Cha Tôma Nguyễn Hữu Khang (Chính xứ Thiết Tranh)
Sinh: 18.09.1972; Lm: 22.08.2009; Qt: 03.07
Đc: Vĩnh An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

48. Cha Giuse Hoàng Văn Khiển (Chính xứ Lão Phú)
Sinh: 12.6.1976; Lm: 01.5.2012; Qt: 01.5
Đc: Tân Phong, Kiến Thụy, Hải Phòng

49. Cha Giuse Vũ Văn Khương (Chính xứ Trang Quan - Đồng Giới)
Sinh: 01.8.1978; Lm: 01.5.2012; Qt: 19.3
Đc: An Đồng, An Dương, Hải Phòng

50. Cha Gioan B. Bùi Tuấn Kiên (Chính xứ Đáp Khê - Trung Hà)
Sinh: 12.11.1980; Lm: 24.11.2016; Qt: 29.8
Đc: Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương

51. Cha Gioan B. Vũ Văn Kiện (Quản lý Tòa Giám Mục)
Sinh: 23.10.1971; Lm: 29.11.2005; Qt: 29.08
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng.

52. Cha Giuse Nguyễn Mạnh Kỳ (Chính xứ An Quý)
Sinh: 10.6.1965; Lm: 2.2.2004; Qt: 19.03
Đc: Cộng Hiện, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

53. Cha Phêrô Nguyễn Văn Lập (Chính xứ Nghĩa Xuyên)
Sinh: 13.11.1970; Lm: 2.2.2004; Qt: 29.06
Đc: Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Dương

54. Cha Giuse Nguyễn Văn Luân (Hưu dưỡng tại giáo họ Xuân Sơn)
Sinh: 15.8.1940; Lm: 9.6.1994; Qt: 19.03
Đc: Xuân Sơn, An Lão, Hải Phòng

55. Cha Tôma Đỗ Đức Lượng (Chính xứ Cẩm Phả và xứ Cô Tô)
Sinh: 04.5.1978; Lm: 19.3.2014; Qt: 03.7
Đc: Cẩm Tây, Cẩm Phả, Quảng Ninh

56. Cha Antôn Trần Văn Minh (Chính xứ Yên Trì)
Sinh: 13.11.1963; Lm: 7.10.2007; Qt: 13.06
Đc: Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh
 
57. Cha Gioan Baotixita Vũ Văn Nam (Phụ tá xứ Đồng Giá)
Sinh: 15.10.1988; Lm: 10.12.2021; Qt: 29.08
Đc: Thiên Hương, Thủy Nguyên, Hải Phòng

58. Cha Giuse Nguyễn Thế Năng (Chính xứ Bùi Hòa)
Sinh: 20.02.1973; Lm: 9.4.2015; Qt: 19.3
Đc: Tân Quang, Ninh Giang, Hải Dương

59. Cha Phêrô Phạm Văn Nghĩa (Tòa Giám mục)
Sinh: 29.6.1966; Lm: 7.10.2001; Qt: 29.06
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

60. Cha Phêrô Nguyễn Văn Nguyên (Chính xứ Chính Tòa)
Sinh: 10.10.1969; Lm: 7.10.2001; Qt: 29.06
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

61. Cha Phêrô Phạm Văn Nhẫn (Chính xứ Từ Xá)
Sinh: 06.12.1974; Lm: 08.12; Qt: 29.6
Đc: Đoàn Kết, Thanh Miện, Hải Dương

62. Cha Gioan B. Bùi Văn Nhượng (Chính xứ Liễu Dinh)
Sinh: 10.10.1961; Lm: 24.1.1988; Qt: 29.08
Đc: Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng

63. Cha Antôn Nguyễn Văn Ninh (Chính xứ An Thủy)
Sinh: 14.5.1961; Lm: 24.1.1988; Qt: 13.06
Đc: HIến Thành, Kinh Môn, Hải Dương

64. Cha Đaminh Nguyễn Văn Phê (Chính xứ An Toàn)
Sinh: 27.10.1961; Lm: 23.5.1996; Qt: 08.08
Đc: Hòa Nghĩa, Dương Kinh, Hải Phòng 

65. Cha Đaminh Nguyễn Văn Phòng (Chính xứ Nhân Nghĩa)
Sinh: 20.08.1974; Lm: 29.11.2005; Qt. 08.08
Đc: Nam Đồng, Tp.Hải Dương, Hải Dương

66. Cha Inhaxiô Đoàn Như Phóng (Chính xứ Súy Nẻo)
Sinh: 06.8.1983; Lm: 08.12.2017; Qt: 31.7
Đc: Bắc Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng

67. Cha Gioan B. Đoàn Văn Phú (Chính xứ Vạn Hoạch)
Sinh: 17.7.1960; Lm: 23.5.1996; Qt: 29.8
Đc: Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

68. Cha Gioan B. Nguyễn Văn Quang (Trung tâm Mục vụ Giáo phận)
Sinh: 21.11.1987; Lm: 25.11.2019; Qt: 24.6
Đc: An Đồng, An Dương, Hải Phòng
 
69. Cha Đaminh Trần Văn Quảng (Phụ tá xứ Đông Xuyên)
Sinh: 10.6.1986; Lm: 10.12.2021; Qt: 08.8
Đc: Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

70. Cha Inhaxiô Đoàn Như Quý (Chính xứ Hà Khẩu)
Sinh: 28.4.1975; Lm: 01.5.2012; Qt: 17.10
Đc: Hà Khẩu, Hạ Long, Quảng Ninh

71. Cha Gioan B. Nguyễn Quang Sách (Chính xứ Kẻ Sặt và xứ Thánh Matthêu)
Sinh: 21.1.1967; Lm: 2.2.2004; Qt: 24.6
Đc: TT. Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

72. Cha Gioan B. Bùi Quang Sáng (Chính xứ Phần Lâm)
Sinh: 05.7.1977; Lm: 08.12.2017; Qt: 24.6
Đc: Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên

73. Cha Giuse Nguyễn Văn Sáng (Chính xứ Phương Quan)
Sinh: 12.01.1975; Lm: 01.5.2012; Qt: 19.3
Đc: Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Dương

74. Cha Giuse Phạm Văn Sửu (Chính xứ Đồng Vạn)
Sinh: 05.10.1973; Lm: 22.08.2009; Qt: 19.3
Đc: Ứng Hòe, Ninh Giang, Hải Dương

75. Cha Antôn Vũ Ngọc Thạch (Chính xứ Mạn Nhuế)
Sinh: 17.1.1984; Lm: 7.12.2018; Qt: 13.6
Đc: Thanh Lâm, Nam Sách, Hải Dương

76. Cha Gioan Baotixita Bùi Văn Thái (Phụ tá xứ Cẩm Phả)
Sinh: 20.9.1988; Lm: 25.11.2020; Qt: 29.8
Đc: Cẩm Tây, Cẩm Phả, Quảng Ninh
 
77. Cha Phêrô Nguyễn Văn Thành (Giúp Tiểu Chủng viện)
Sinh: 02.12.1983; Lm: 10.12.2021; Qt: 29.6
Đc: 290 Hoàng Quốc Việt, Kiến An, Hải Phòng

78. Cha Giuse Nguyễn Văn Thạnh (Chính xứ Hà Lai)
Sinh: 02.01.1979; Lm: 24.11.2016; Qt: 19.03
Đc: Đầm Hà, Đầm Hà, Quảng Ninh

79. Cha Phanxicô Xaviê Trần Đức Thảo (Chính xứ An Tân)
Sinh: 22.10.1970; Lm: 07.10.2001; Qt: 03.12
Đc: 24 Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng

80. Cha Antôn Nguyễn Văn Thăng (Chính xứ Kẻ Bượi va xứ Ba Đông)
Sinh: 05.01.1974; Lm: 02.02.2004; Qt: 13.6
Đc: Phạm Trấn, Gia Lộc, Hải Dương

81. Cha Gioakim Nguyễn Văn Thăng (Chính xứ Tiên Đôi – Xuân Quang)
Sinh: 20.2.1971; Lm: 07.10.2007; Qt: 26.7
Đc: Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

82. Cha Giuse Bùi Xuân Thắng (Chính xứ Mỹ Động)
Sinh: 20.02.1975; Lm: 9.4.2015; Qt: 19.3
Đc: Hiến Thành, Kinh Môn, Hải Dương

83. Cha Phêrô Vũ Văn Thìn (Làm việc tại Trung Tâm Mục vụ)
Sinh:13.02.1976; Lm: 22.08.2009; Qt: 29.6
Đc: An Đồng, An Dương, Hải Phòng

84. Cha Gioan Baotixita Bùi Văn Thịnh (Phụ tá xứ Hữu Quan)
Sinh: 27.10.1972; Lm: 25.11.2020; Qt: 29.8
Đc: Dương Quan, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

85. Cha Phêrô Hoàng Văn Thịnh (Chính xứ Ngọc Lý)
Sinh: 12.7.1961; Lm: 8.9.1998; Qt: 29.06
Đc: Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương
 
86. Cha Giuse Phạm Văn Thiền (Phụ tá xứ Nhân Nghĩa)
Sinh: 04.8.1987; Lm: 10.12.2021; Qt: 19.3
Đc: Nam Đồng, Tp. Hải Dương, Hải Dương

87. Cha Giuse Hoàng Văn Thiều (Chính xứ Đồng Xá)
Sinh: 10.4.1963; Lm: 7.10.2007; Qt: 01.5
Đc: Đồng Gia, Kim Thành, Hải Dương

88. Cha Giuse Nguyễn Văn Thông (Chính xứ Nam Am)
Sinh: 16.10.1960; Lm; 24.1.1988; Qt: 19.3
Đc: Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

89. Cha Giuse Đào Trung Thời (Chính xứ Trung Nghĩa)
Sinh: 15.10.1973; Lm: 7.10.2007; Qt: 19.3
Đc: Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
 
90. Cha Giuse Dương Hữu Tình (Chính xứ Hòn Gai)
Sinh: 10.2.1969; Lm: 23.5.1996; Qt: 19.3
Đc: Bạch Đằng, Hạ Long, Quảng Ninh

91. Gioan Baotixita Phạm Văn Thu (Phụ tá xứ Kẻ Sặt)
Sinh: 22.02.1985; Lm: 25.11.2019; Qt: 24.6
Đc: TT. Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

92. Cha Antôn Nguyễn Văn Thục (Chính xứ Lương Khê)
Sinh: 03.01.1965; Lm: 23.5.1996; Qt: 13.6
Đc: Tràng Cát, Hải An, Hải Phòng

93. Cha Ixiđôrô Phạm Văn Toản (Chính xứ Mạo Khê)
Sinh: 15.8.1975; Lm: 01.5.2012; Qt: 04.4
Đc: Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

94. Cha Augustinô Hoàng Ngọc Toàn (Chính xứ Đồng Bình)
Sinh: 10.10.1974; Lm: 19.3.2014; Qt: 28.8
Đc: Ninh Hải, Ninh Giang, Hải Dương

95. Cha Antôn Vũ Văn Trọng (Chính xứ Liêm Khê)
Sinh: 02.3.1983; Lm: 25.11.2019; Qt: 13.6
Đc: Liên Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

96. Cha Giuse Bùi Văn Trỗi (Chính xứ Văn Mạc)
Sinh: 07.7.1979; Lm: 24.11.2016; Qt: 19.3
Đc: Liêm Mạc, Thanh Hà, Hải Dương

97. Cha Giuse Phạm Văn Tuận (Chính xứ Phú Lộc)
Sinh: 01.12.1980; Lm: 24.11.2016; Qt: 19.3
Đc: Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Dương

98. Cha Giuse Nguyễn Hữu Tùng (Mục vụ tại Pháp)
Sinh: 26.6.1979; Lm: 29.6.2014; Qt: 19.3

99. Cha Giuse Nguyễn Văn Tùng (Chính xứ Xuân Điện)
Sinh: 07.8.1986; Lm: 7.12.2018; Qt: 19.3
Đc: Hòa Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

100. Cha Gioakim Vũ Văn Tuyền (Chính xứ Bạch Xa)
Sinh: 01.7.1982; Lm: 25.11.2019; Qt: 26.7
Đc: Nam Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng

101. Cha Antôn Nguyễn Văn Uy (Hưu dưỡng tại Lãm Khê)
Sinh: 29.8.1944; Lm: 19.3.1976; Qt: 13.6
Đc: Quán Trữ, Kiến An, Hải Phòng

102. Cha Giuse Nguyễn Văn Vang (Chính xứ Hải Dương)
Sinh: 18.8.1977; Lm:01.5.2012; Qt: 19.3
Đc: 100 Trần Hưng Đạo, Hải Dương

103. Cha Giuse Ngô Văn Vàng (Chính xứ Trà Cổ)
Sinh: 7.3.1964; Lm: 7.10.2001; Qt: 19.03
Đc: Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

104. Cha Gioakim Nguyễn Xuân Văn (Phụ tá xứ Yên Trì)
Sinh: 04.01.1986; Lm: 25.11.2020; Qt: 26.7
Đc: Hiệp Hòa, Quảng Yên, Quảng Ninh

105. Cha Phaolô Vũ Đình Viết (Đại Chủng viện Hà Nội)
Sinh: 16.6.1972; Lm: 2.2.2004; Qt: 25.01
Đc: Số 29, Ngõ 220 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

106. Cha Tôma Nguyễn Văn Vinh (Chính xứ Đông Khê)
Sinh: 2.7.1968; Lm: 2.2.2004; Qt: 03.7
Đc: Việt Dân, Đông Triều, Quảng Ninh

107. Cha Inhaxiô Đoàn Thanh Vững (Chính xứ Hữu Quan – My Sơn)
Sinh: 23.10.1957; Lm: 24.1.1988; Qt: 17.10
Đc: Dương Quan, Thủy Nguyên, Hải Phòng

108. Cha Giuse Nguyễn Văn Xứng (Chính xứ Bùi Xá)
Sinh: 15.10.1959; Lm: 7.10.2001; Qt: 19.3
Đc: Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên

109. Cha Phaolô Nguyễn Văn Đông S.S.S (Giáo xứ Cựu Viên)
Sinh: 20.5.1972; Lm: 25.11.2013; Qt: 29.6
Đc: Bắc Sơn, Kiến An, Hải Phòng

110. Cha Giuse Nguyễn Văn Hội  CSsR. (Chính xứ Phú Tảo)
Sinh: 19.11.1974; Lm: 28.06.2007; Qt: 28.01
Đc: Thạch Khôi, Gia Lộc, Hải Dương

111. Cha Giuse Hồ Đức Ký OP. (Giáo xứ Kim Bịch)
Sinh: 21.3.1978; Lm: 6.8.2013; Qt: 19.3
Đc: Nam Chính, Nam Sách, Hải Dương

Tổng số linh mục giáo phận là 111, gồm: 108 linh mục triều, 3 linh mục dòng.
                            Văn phòng Tòa Giám mục Hải Phòng


BÀI VIẾT ĐƯỢC QUAN TÂM
THÁNH CA
HỌC HỎI LỜI CHÚA
  •   Đang truy cập 109
  •   Máy chủ tìm kiếm 3
  •   Khách viếng thăm 106
 
  •   Hôm nay 26,424
  •   Tháng hiện tại 869,652
  •   Tổng lượt truy cập 59,913,654