LINH MỤC GIÁO PHẬN HẢI PHÒNG

1
LINH MỤC GIÁO PHẬN HẢI PHÒNG

     1. Cha Gioakim Nguyễn Đức Báu (Chính xứ Hữu Quan)
     Sinh: 1.7.1940; Lm: 1.1.1988. Qt: 26.07
     Đc: Hữu Quan, Dương Quan, Thủy Nguyên, Hải Phòng
  
     2. Cha Giuse Nguyễn Trần Châu (Chính xứ Lương Khê)
     Sinh: 26.4.1976; Lm: 01.5.2012. Qt: 19.3
     Đc: Lương Khê, Tràng Cát, Hải An, Hải Phòng

     3. Cha Giuse Nguyễn Văn Chiến (Chính xứ Đồng Giá)
     Sinh: 30.11.1978; Lm: 19.3.2014. Qt: 19.3
     Đc: Đồng Giá, Thiên Hương, Thủy Nguyên, Hải Phòng

     4. Cha Gioan B. Ngô Ngọc Chuẩn (Chính xứ Súy Nẻo)
     Sinh: 23. 07.1974; Lm: 22.8.2009; Qt: 29.08
     Đc: Thuý Nẻo, Bắc Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng

     5. Cha Giuse Bùi Quang Cường (Chính xứ Đại Lộ)
     Sinh: 1.10.1967; Lm: 23.5.1996; Qt: 19.03
     Đc: Đại Lộ, Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương

     6. Cha Hilariô Nguyễn Thế Cường (Kim Bào)
     Sinh: 30.9.1967; Lm: 2.2.2004; Qt: 13.01
     Đc: Kim Bào, Duy Tân, Kinh Môn, Hải Dương

     7. Cha Giuse Nguyễn Tiến Dũng (Chính xứ Đạo Dương)
     Sinh: 01-01-1977; Lm: 01-5-2012; Qt: 19-3
     Đc: Đạo Dương, Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh

     8. Cha Giuse Nguyễn Đình Dương (Du học Mỹ)
     Sinh: 19.5.1976; Lm: 22.8.2009; Qt: 19.03

     9. Cha Giuse Bùi Hữu Duy (Phụ tá xứ Chính Tòa, thư ký TGM)
     Sinh: 03.9.1979; Lm: 19.3.2014; Qt: 19.3
     Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

     10. Cha Têphanô Nguyễn Khương Duy (TGM)
     Sinh: 09-9-1966; Lm:01-5-2012; Qt: 26.12
     Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

     11. Cha Giuse Nguyễn Xuân Đài (Chính xứ Bùi Xá
     Sinh: 10.6.1940; Lm: 10.6.1994; Qt: 19.03
     ​Đc: Bùi Xá, Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên
    
     12. Cha Phêrô Nguyễn Văn Đảo (Chính xứ Tân Kim)
      Sinh: 17.12.1977; Lm: 19.3.2014; Qt: 29.6
     Đc: 36 Tân Kim, Tân Bình, Tp. Hải Dương

     13. Matthêu Nguyễn Văn Điền (Giúp TCV)
    
 Sinh: 5.02.1982; Lm: 24.11.2016; Qt: 21.9

     14. Cha Giuse Phạm Cao Đỉnh (Chính xứ Xâm Bồ)
     Sinh: 8.12.1967; Lm: 7.10.2001; Qt: 19.03
     Đc: Xâm Bồ, Nam Hải, Hải An, Hải Phòng

     15. Cha Đaminh Cao Văn Đức (Chính xứ Đông Xuyên)
     Sinh: 21.6.1971; Lm: 2.2.2004; Qt: 08.08
     Đc: Đông Xuyên, Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

     16. Cha Inhaxio Vũ Văn Giang (Chính xứ Thiết Tranh)
     Sinh: 1.1.1972; Lm: 2.2.2004; Qt: 17.10
     Đc: Thiết Tranh, Vĩnh An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

     17. Cha Giuse Bùi Văn Hà (Chính xứ Đông Lâm)
     Sinh: 12.3.1969; Lm: 2.2.2004; Qt: 19.03
     Đc: Đông Lâm, Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Dương

     18. Cha Gioan B. Nguyễn Văn Hải (Phụ tá xứ Hữu Quan)
     Sinh 19.8.1974; Lm: 9.4.2015; Qt: 29.8
     Đc: Hữu Quan, Dương Quan, Thủy Nguyên, Hải Phịng

     19. Cha Gioan B. Bùi Văn Hân (Chính xứ Nhân Nghĩa)
     Sinh: 17.01.1975;  Lm: 7.10.2007; Qt: 29.08
     Đc: Nhân Nghĩa, Nam Đồng, Tp. Hải Dương 

20. Cha Têphanô Nguyễn Văn Hiển (Chính xứ Văn Khê)
Sinh: 21.9.1941; Lm: 10.6.1994; Qt: 26.12
Đc: Văn Khê, An Thọ, An Lão, Hải Phòng      

21. Cha Gioakim Nguyễn Đình Hiệp (chính xứ Đông Côn)
Sinh: 28.8.1978; Lm: 9.4.2015; Qt:26.7
Đc: Đông Côn, Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng

22. Cha Phêrô Sanen Nguyễn Văn Hiệu (Giám đốc TCV)
Sinh: 25.10.1974; Lm: 22.8.2009; Qt: 28.04
Đc: 294 Hoàng Quốc Việt, Kiến An, Hải Phòng

23. Cha Gioan B. Bùi Văn Hoan (Giúp xứ Hòn Gai)
Sinh: 10.02.1970; Lm: 29.11.2005; Qt: 29.08
Đc: Hòn Gai, Bạch Đằng, Tp. Hạ Long, Quảng Ninh

24. Cha Gioakim Đặng Văn Hoàng (Chính xứ Kẻ Bượi)
Sinh:29-5-1977; Lm:01-5-2012; Qt: 26.07
Đc: Kẻ Bượi, Côi Hạ, Phạm Trấn, Gia Lộc, Hải Dương

25. Cha Antôn Khổng Minh Hoàng (Chính xứ Ngọc Lý)
Sinh: 28.12.1964; Lm: 7.10.2001; Qt: 13.06
Đc: Ngọc Lý, Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương

26. Cha Antôn Vũ Văn Học (Chính xứ Đồng Xá)
Sinh: 09.3.1980; Lm: 19.3.2014; Qt:13.6
Đc: Đồng Xá, Đồng Gia, Kim Thành, Hải Dương

27. Cha Giuse Nguyễn Văn Huy (Chính xứ Tiên Đôi)
Sinh: 29.6.1983; Lm: 19.3.2014; Qt: 19.3
Đc: Tiên Đôi, Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

28. Cha Đaminh Nguyễn Chấn Hưng (Chính xứ Hòn Gai)
Sinh: 23.8.1944; Lm: 26.8.1984; Qt: 08.08
Đc: Hòn Gai, Bạch Đằng, Tp. Hạ Long, Quảng Ninh

29. Cha Đaminh Nguyễn Thế Hưng (Chính xứ Xuân Hòa)
Sinh: 26.12.1973; Lm: 7.10.2007; Qt: 08.08
Đc: Xuân Hòa, Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

30. Cha Phêrô Đoàn Văn Khải (Du học tại Philippin)
Sinh: 20.10.1974; Lm: 22.08.2009; Qt: 29.06

31. Cha Tô-ma Nguyễn Hữu Khang (Chính xứ Mặc Cầu)
Sinh: 18.09.1972; Lm: 22.08.2009; Qt: 03.07
Đc: Mặc Cầu, Thái Tân, Nam Sách, Hải Dương

32. Cha Giuse Hoàng Văn Khiển (Chính xứ Đào Xá)
Sinh: 12-6-1976; Lm:01-5-2012; Qt: 19-3
Đc: Đào Xá, Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên

33. Cha Giuse Vũ Văn Khương (Chính xứ Đồng Vạn)
Sinh: 01-8-1978; Lm:01-5-2012; Qt: 19-3
Đc: Đồng Vạn, Ứng Hòe, Ninh Giang, Hải Dương

34. Gioan Baotixita Bùi Tuấn Kiên (Phụ tá xứ Trang Quan-Đồng Giới)
Sinh: 12.11.1980; Lm: 24.11.2016; Qt: 29.8
Đc: Trang Quan, An Đồng, An Dương, Hải Phòng

35. Cha Gioan B. Vũ Văn Kiện (Quản lý Tòa Giám mục)
Sinh: 23.10.1971; Lm: 29.11.2005; Qt: 29.08
Đc: TGM Hải Phòng, 46 Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng.

36. Cha Giuse Nguyễn Mạnh Kỳ (Chính xứ Đông Khê)
Sinh: 10.6.1965; Lm: 2.2.2004; Qt: 19.03
Đc: Đông Khê, Việt Dân, Đông Triều, Quảng Ninh

37. Cha Antôn Trần Văn Minh (Chính xứ Cẩm Phả)
Sinh: 13.11.1963; Lm: 7.10.2007; Qt  13.06
Đc: Yên Trì, Hiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

38. Cha Phêrô Nguyễn Văn Lập (Chính xứ Xuân Ninh)
Sinh: 13.11.1970; Lm: 2.2.2004; Qt: 29.06
Đc: Thôn 6, Hải Xuân, Tp. Móng Cái, Quảng Ninh

39. Cha Giuse Nguyễn Văn Luân (Chính xứ Khúc Giản)
Sinh: 15.8.1940; Lm: 9.6.1994; Qt: 19.03
Đc: Khúc Giản, An Tiến, An Lão, Hải Phòng

40. Cha Tôma Đỗ Đức Lượng (Chính xứ Thúy Lâm)
Sinh: 04.5.1978; Lm: 19.3.2014; Qt:03.7
Đc: Thúy Lâm, Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Dương

41. Cha Giuse Nguyễn Thế Năng (Chính xứ Mỹ Động)
Sinh: 20.02.1973; Lm: 9.4.2015; Qt: 19.3
Đc: Mỹ Động, Hiến Thành, Kinh Môn, Hải Dương

42. Cha Phêrô Phạm Văn Nghĩa (Chính xứ Trạp Khê)
Sinh: 29.6.1966; Lm: 7.10.2001; Qt: 29.06
Đc: Trạp Khê, Nam Khê, Tp.Uông Bí, Quảng Ninh

43. Cha Phêrô Nguyễn Văn Nguyên (Chính xứ Kẻ Sặt)
Sinh: 10.10.1969; Lm: 7.10.2001; Qt: 29.06
Đc: Kẻ Sặt, Tráng Liệt, Bình Giang, Hải Dương

44. Cha Gioan B. Bùi Văn Nhượng (Chính xứ Kẻ Sặt)
Sinh: 10.10.1961; Lm: 24.1.1988; Qt: 29.08
Đc:Liễu Dinh, Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng     

45. Cha Antôn Nguyễn Văn Ninh (Chính xứ Lãm Hà)
Sinh: 14.5.1961; Lm: 24.1.1988; Qt: 13.06
Đc: Đường 134, Lãm Hà, Kiến An, Hải Phòng

46. Cha Đaminh Nguyễn Văn Phê (Chính xứ Phú Lộc)
Sinh: 27.10.1961; Lm: 23.5.1996; Qt: 08.08
Đc: Phú Lộc, Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Dương

47. Cha Đaminh Nguyễn Văn Phòng (Du học Mỹ)
Sinh: 20.08.1974; Lm: 29.11.2005; Qt. 08.08

48. Cha Gioan B. Đoàn Văn Phú (Chính xứ Thắng Yên)
Sinh: 17.7.1960; Lm: 23.5.1996; Qt: 29.08
Đc: Thắng Yên, Thượng Vũ, Kim Thành, Hải Dương

49. Cha I-nha-xi-ô Đoàn Như Quý (Chính xứ Đáp Khê)
Sinh: 28-4-1975; Lm: 01-5-2012; Qt: 17.10
Đc: Đáp Khê, Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương        

50. Cha Gioan B. Nguyễn Văn Sách (Chính xứ Nam Am)
Sinh: 21.1.1967; Lm: 2.2.2004; Qt: 24.06
Đc: Nam Am, Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

51. Cha Giuse Nguyễn Văn Sáng (Chính xứ Lão Phú)
Sinh: 12-01-1975; Lm: 01-5-2012; Qt: 19-3
Đc: Lão Phú, Tân Phong, Kiến Thuỵ, Hải Phòng

52. Cha Antôn Khổng Minh Số (Chính xứ Thủy Giang)
Sinh: 12.10.1938; Lm: 3.12.1982; Qt: 13.06
Đc: Thuỷ Giang, Dương Kinh, Hải Phòng

53. Cha Giuse Phạm Văn Sửu (Chính xứ Phương Quan)
Sinh: 05.10.1973; Lm: 22.08.2009; Qt: 19.03
Đc: Phương Quan, Lê Hồng,Thanh Miện, Hải Dương

54. Cha Augustinô Hoàng Ngọc Toàn (Chính xứ Hà Lai)
Sinh: 10.10.1974; Lm: 19.3.2014; Qt: 28.8
Đc: Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh

55. Giuse Nguyễn Văn Thạnh (TGM)
Sinh: 02.01.1979; Lm: 24.11.2016; Qt: 19.3
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng

56. Cha Phanxicô Xaviê Trần Đức Thảo (Chính xứ Trang Quan – Đồng Giới)
Sinh: 22.10.1970; Lm: 07.10.2001; Qt: 03.12
Đc: Trang Quan, An Đồng, An Dương, Hải Phòng

57. Cha Antôn Nguyễn Văn Thăng (Chính xứ An Quý)
Sinh: 05.01.1974; Lm: 02.02.2004; Qt: 13.06
Đc: An Quý, Cộng Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

58. Cha Gioakim Nguyễn Văn Thăng (Chính xứ Hội Am)
Sinh: 20.2.1971; Lm: 07.10.2007; Qt:26.07
Đc: Hội Am, Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

59. Cha Giuse Bùi Xuân Thắng (Chính xứ Văn Mạc)
Sinh: 20.02.1975; Lm: 9.4.2015; Qt: 19.3
Đc: Văn Mạc, Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Dương

60. Cha Phêrô Vũ Văn Thìn (Chính xứ Xuân Điện)
Sinh:13.02.1976; Lm: 22.08.2009; Qt: 29.06
Đc: Xuân Điện, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

61. Cha Phêrô Hoàng Văn Thịnh (Chính xứ Bùi Hòa)
Sinh: 12.7.1961; Lm: 8.9.1998; Qt: 29.06
Đc: Bùi Hòa, Hoàng Hanh, Ninh Giang, Hải Dương

62. Cha Giuse Nguyễn Văn Thông (Chính xứ Hải Phòng)
Sinh: 16.10.1960; Lm; 24.1.1988; Qt: 19.03
Đc: Nhà thờ Chính Tòa, 46 Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng

63. Cha Giuse Hoàng Văn Thiều (Chính xứ Trung Nghĩa)
Sinh: 10.4.1963; Lm: 7.10.2007; Qt: 19.03
Đc: Trung Nghĩa, Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

64. Cha Giuse Đào Trung Thời (Chính xứ Nghĩa Xuyên)
Sinh: 15.10.1973; Lm: 7.10.2007; Qt: 19.03
Đc: Nghĩa Xuyên, Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Dương

65. Cha I-xi-đô-rô Phạm Văn Toản (Chính xứ Thánh Antôn)
Sinh: 15-8-1975; Lm: 01-5-2012; Qt: 04-4
Đc: Thị trấn Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

66. Cha Antôn Nguyễn Văn Thục (Chính xứ Đồng Bình)
Sinh; 3.1.1965; Lm: 23.5.1996; Qt: 13.06
Đc: Đồng Bình, Ninh Hải, Ninh Giang, Hải Dương

67. Cha Giuse Dương Hữu Tình (Chính xứ Hải Dương)
Sinh: 10.2.1969; Lm: 23.5.1996; Qt: 19.03
Đc: 100 Trần Hưng Đạo, Tp. Hải Dương

68. Cha Giuse Bùi Văn Trỗi (Quản nhiệm xứ Nam Pháp)
Sinh: 7.7.1979; Lm: 24.11.20166; Qt: 19.03
Đc: Nam Pháp, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng

69. Cha Giuse Phạm Văn Tuận (Phụ tá xứ Yên Trì)
Sinh: 01.12.1980; Lm: 24.11.2016; Qt: 19.3
Đc: Đền thánh Martin, Tân Tiến, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương

70. Cha Giuse Nguyễn Hữu Tùng (Mục vụ bên Pháp)
Sinh: 26.6.1979; Lm: 29.6.2014; Qt: 19.03

71. Cha Antôn Nguyễn Văn Uy (Chính xứ Thư Trung)
Sinh: 29.8.1944; Lm: 19.3.1976; Qt: 13.06
Đc: Thư Trung, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng

72. Cha Giuse Nguyễn Văn Vang (Phó quản lý TGM)
Sinh: 18-8-1977; Lm: 01-5-2012; Qt: 19-3
Đc: TGM Hải Phòng, 46 Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng.

73. Cha Giuse Ngô Văn Vàng (Chính xứ Trà Cổ)
Sinh: 7.3.1964; Lm: 7.10.2001; Qt: 19.03
Đc: Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

74. Cha Inhaxiô Đoàn Thanh Vững (Chính xứ Mạo Khê)
Sinh: 23.10.1957; Lm: 24.1.1988; Qt: 17.10
Đc: Khu phố I, Thị xã Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

75. Cha Tôma Nguyễn Văn Vinh (Chính xứ Cẩm Phả)
Sinh: 2.7.1968; Lm: 2.2.2004; Qt: 03.07
Đc: Cẩm Tây, Tp. Cẩm Phả, Quảng Ninh
 
76. Cha Phaolô Vũ Đình Viết (Du học Mỹ)
Sinh: 16.6.1972; Lm: 2.2.2004; Qt: 25.01

77. Cha Giuse Nguyễn Văn Xứng (Chính xứ Kim Côn)
Sinh: 15.10.1959; Lm: 7.10.2001; Qt: 19.03
Đc: Kim Côn, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng

78. Cha Tôma Aquinô Vũ Quân Bằng  (Phụ trách xứ  Phú Tảo)
Sinh: 19.11.1974; Lm: 28.06.2007; Qt: 28.01
Đc: Phú Tảo, Thạch Khôi, Tp. Hải Dương, Hải Dương

79. Cha Phaolô Nguyễn Văn Đông (Phụ trách xứ Cựu Viên)
Sinh: 20.5.1972; Lm: 25.11.2013; Qt: 29.6
Đc: Cựu Viên, Tổ 12, Phường Bắc Sơn, Kiến An, Hp.

80. Cha Giuse Vũ Văn Tuyên (Chính xứ Kim Bịch)
Sinh: 12.12.1975; Lm: 04.08.2012; Qt: 19.03
Đc: Kim Bịch Tây, Nam Chính, Nam Sách, Hải Dương

Hiện tại, Giáo phận có: 80 linh mục, trong đó có 77 linh mục triều, 4 linh mục dòng. 
(Cập nhngày 01 tháng 5 năm 2017)
TGM HẢI PHÒNG

Bài viết được quan tâm
  •   Đang truy cập 42
  •   Máy chủ tìm kiếm 1
  •   Khách viếng thăm 41
 
  •   Hôm nay 12,248
  •   Tháng hiện tại 475,819
  •   Tổng lượt truy cập 12,876,194