Danh sách Giao hạt - Giáo xứ

GIÁO HẠT - GIÁO XỨ TRONG GIÁO PHẬN HẢI PHÒNG
06 Giáo hạt, 92 Giáo xứ
(tính đến 19/03/2016)


I DANH SÁCH GIÁO XỨ THEO GIÁO HẠT
 
1. GIÁO HẠT CHÍNH TÒA

Gồm 17 Giáo xứ trên địa bàn các quận nội thành và các huyện Thủy Nguyên, An Dương, Dương Kinh, Cát Hải (thuộc Thành phố Hải Phòng).
 
STT GIÁO XỨ ĐỊA CHỈ
1.
 An Hải 33 Phố Cấm, Phường Gia Viên, Ngô Quyền, HP
2.  An Tân Phố Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng
3.  An Toàn Kiến Thuỵ, Hải Phòng
4.  Cựu Viên Cựu Viên, Phường Bắc Sơn, Kiến An, Hải Phòng
5.  Đồng Giá Đồng Giá, Thiên Hương, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
6.  Gia Đước Gia Đước, Gia Đức, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
7.  Hải Phòng 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
8.  Hữu Quan Dương Quan, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
9.  Lãm Hà Lãm Hà, Kiến An, Hải Phòng
10.  Lão Phú Lão Phú, Tân Phong, Kiến Thuỵ, Hải Phòng
11.  Lương Khê Tràng Cát, Quận Hải An, Hải Phòng
12.  My Sơn Mi Sơn, Ngũ Lão, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
13.  Nam Pháp Nam Pháp, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng
14.  Thư Trung Phường Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
15. Thủy Giang Hải Thành, Dương Kinh, Hải Phòng
16. Trang Quan–Đồng Giới An Đồng, An Dương, Hải Phòng
17.  Xâm Bồ Xâm Bồ, Nam Hải, An Hải, Hải Phòng


2. GIÁO HẠT NAM AM

Gồm 21 Giáo xứ trên địa bàn các huyện Vĩnh Bảo, Tiên Lãng và An Lão (thuộc Thành phố Hải Phòng).

 
STT GIÁO XỨ ĐỊA CHỈ
1.  An Quý An Quý, Cộng Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
2.  Bạch Xa Nam Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng
3.  Đông Côn Đông Côn, Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng
4.  Đông Xuyên Đông Xuyên, Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng
5.  Hội Am Hội Am, Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
6.  Khúc Giản Khúc Giản, An Tiến, An Lão, Hải Phòng
7.  Kim Côn Kim Côn, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng
8.  Liêm Khê Liên Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
9.  Liễu Dinh Liễu Dinh, Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng
10.  Nam Am Nam Am, Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
11.  Suý Nẻo Thuý Nẻo, Bắc Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng
12. Tân Hưng Đông Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng
13.  Thiết Tranh Thiết Tranh , Vĩnh An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
14.  Tiên Am Thôn Tiên Am,Vĩnh Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
15.  Tiên Đôi Tiên Đôi Ngoại, ĐoànLập, Tiên Lãng, Hải Phòng
16.  Trung Nghĩa Bắc Tạ, Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
17.  Vạn Hoạch Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
18.  Văn Khê Văn Khê, An Thọ, An Lão, Hải Phòng
19.  Xuân Điện Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
20.  Xuân Hoà Xuân Hoà, Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng
21. Xuân Quang Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng
 

3. GIÁO HẠT HẢI DƯƠNG

Gồm 20 Giáo xứ trên địa bàn thành phố Hải Dương, các huyện Chí Linh, Nam Sách, Thanh Hà, Kim Thành, Kinh Môn (thuộc tỉnh Hải Dương).
 
STT GIÁO XỨ ĐỊA CHỈ
1.  An Thuỷ Hiến Thành, Kinh Môn, Hải Dương
2.  Đáp Khê Đáp Khê, Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương
3.  Đồng Xá Đồng Xá, Đồng Gia, Kim Thành, Hải Dương
4.  Hải Dương Số 100 Trần Hưng Đạo, Tp. Hải Dương
5.  Hải Ninh Kim Tân, Kim Thành, Hải Dương
6.  Hào Xá Hào Xá, Thanh Xá, Thanh Hà, Hải Dương
7.  Kim Bào Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương
8.  Kim Bịch Bích Tây, Nam Chính, Nam Sách, Hải Dương
9.  Kim Lai Phường Ngọc Châu, Tp. Hải Dương
10  Mạn Nhuế Mạn Nhuế, Thanh Lâm, Nam Sách, Hải Dương
11.  Mức Cầu Mức Cầu, Thái Tân, Nam Sách, Hải Dương
12.  Mỹ Động Mỹ Động, Hiến Thành, Kim Môn, Hải Dương
13.  Nghĩa Xuyên Nghĩa Xuyên, Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Dương
14.  Nhan Biều Nhan Biều, Thanh Hồng, Thanh Hà, Hải Dương
15.  Nhân Nghĩa Nhân Nghĩa, Nam Đồng, Nam Sách, Hải Dương
16.  Phú Tảo Phú Tảo, Thạch Khôi, Gia Lộc, Hải Dương
17.  Tân Kim Tp. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
18.  Thắng Yên Thượng Vũ, Kim Thành, Hải Dương
19.  Trung Hà Trung Hà, Nam Tân, Nam Sách, Hải Dương
20.  Văn Mạc Văn Mạc, Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Dương
 

4. GIÁO HẠT KẺ SẶT

Gồm 20 Giáo xứ, trên địa bàn các huyện Bình Giang, Cẩm Giàng, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ, Gia Lộc (thuộc tỉnh Hải Dương), Ân Thi, Yên Mỹ (thuộc tỉnh Hưng Yên).

 
STT GIÁO XỨ ĐỊA CHỈ
1.  Ba Đông Ba Đông, Đồng Quang, Gia Lộc, Hải Dương
2.  Bình Hoàng Bình Hoàng, Vạn Phúc, Ninh Giang, Hải Dương
3.  Bùi Hoà Bùi Hoà, Hoàng Hạnh, Ninh Giang, Hải Dương
4.  Bùi Xá Bùi Xá, Trung Hoà, Yên Mỹ, Hưng Yên
5. Chi Khê Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Dương
6.  Đại Lộ Đại Lộ, Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương
7.  Đào Xá Đào Xá, Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên
8.  Đầu Lâm Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Dương
9.  Đồng Bình Đồng Bình, Ninh Hải, Ninh Giang, Hải Dương
10.  Đông Lâm Đông Lâm, Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Dương
11.  Đồng Vạn Đồng Vạn, Ứng, Ninh Giang, Hải Dương
12.  Kẻ Bượi Kẻ Bượi, Phạm Trấn, Gia Lộc, Hải Dương
13.  Kẻ Sặt Kẻ Sặt, Tráng Liệt, Cẩm Bình, Hải Dương
14.  Ngọc Lý Ngọc Lý, Ngọc Kỳ, Tứ Lộc, Hải Dương
15.  Phần Lâm Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên
16.  Phú Lộc Phú Lộc, Cẩm Văn,Cẩm Giảng, Hải Dương
17.  Phương Quan Phương Quan, Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Dương
18.  Thánh An Tôn Thị trấn Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương
19.  Thuý Lâm Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Dương
20.  Từ Xá Từ Xá, Đoàn Kết, Thanh Miện, Hải Dương
 

5. GIÁO HẠT MẠO KHÊ

Gồm 7 Giáo xứ trên địa bàn Tp Uông Bí,  các Tx Quảng Yên, Đông Triều và huyện Hoành Bồ (thuộc tỉnh Quảng Ninh).

 
STT GIÁO XỨ ĐỊA CHỈ
1.  Đạo Dương Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh
2.  Đông Khê Đông Khê, Việt Dân, Đông Triều, Quảng Ninh
3. Đông Tân Hồng Phong, Đông Triều, Quảng Ninh
4.  Mạo Khê Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh
5.  Sông Khoai Sông Khoai, Yên Hưng, Quảng Ninh
6.  Trạp Khê Nam Khê, Uông Bí, Quảng Ninh
7.  Yên Trì Yên Trì, Hiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh
 
6. GIÁO HẠT HÒN GAI

Gồm 7 Giáo xứ trên địa bàn các Tp Hạ Long, Cẩm Phả, Móng Cái, các huyện Ba Chẽ, Tiên Yên, Bình Liêu, Vân Đồn, Cô Tô, Đầm Hà, Hải Hà (thuộc tỉnh Quảng Ninh):

 
STT GIÁO XỨ ĐỊA CHỈ
1.  Cẩm Phả Cẩm Tây, Cẩm Phả, Quảng Ninh
2.  Cửa Ông Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
3.  Hà Lai (Đầm Hà) Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh
4.  Hòn Gai Bạch Đằng, Hạ Long, Quảng Ninh
5. Ninh Dương Ninh Dương, Móng Cái, Quảng Ninh
6.  Trà Cổ Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh
7.  Xuân Ninh Hải Xuân, Móng Cái, Quảng Ninh
 

 
II. DANH SÁCH GIÁO XỨ TRONG GIÁO PHẬN
  
STT GIÁO XỨ ĐỊA CHỈ
1.  An Hải 33 Phố Cấm, Gia Viên, Ngô Quyền, HP
2.  An Quý An Quý, Cộng Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
3.  An Tân Phố Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng
4.  An Thuỷ Hiến Thành, Kinh Môn, Hải Dương
5.  An Toàn Kiến Thuỵ, Hải Phòng
6.  Ba Đông Ba Đông, Đồng Quang, Gia Lộc, Hải Dương
7.  Bạch Xa Nam Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng
8.  Bình Hoàng Bình Hoàng, Vạn Phúc, Ninh Giang, Hải Dương
9.  Bùi Hoà Bùi Hoà, Hoàng Hạnh, Ninh Giang, Hải Dương
10.  Bùi Xá Bùi Xá, Trung Hoà, Yên Mỹ, Hưng Yên
11.  Cẩm Phả Cẩm Tây, Cẩm Phả, Quảng Ninh
12. Chi Khê Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Dương
13.  Cửa Ông Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
14.  Cựu Viên Cựu Viên, Phường Bắc Sơn, Kiến An, Hải Phòng
15.  Đại Lộ Đại Lộ, Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương
16.  Đạo Dương Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh
17.  Đào Xá Đào Xá, Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên
18.  Đáp Khê Đáp Khê, Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương
19.  Đầu Lâm Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Dương
20.  Đồng Bình Đồng Bình, Ninh Hải, Ninh Giang, Hải Dương
21.  Đông Côn Đông Côn, Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng
22.  Đồng Giá Đồng Giá, Thiên Hương, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
23.  Đông Khê Đông Khê, Việt Dân, Đông Triều, Quảng Ninh
24.  Đông Lâm Đông Lâm, Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Dương
25. Đông Tân Hồng Phong, Đông Triều, Quảng Ninh
26.  Đồng Vạn Đồng Vạn, Ứng, Ninh Giang, Hải Dương
27.  Đồng Xá Đồng Xá, Đồng Gia, Kim Thành, Hải Dương
28.  Đông Xuyên Đông Xuyên Ngoại, Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng
29.  Gia Đước Gia Đước, Gia Đức, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
30.  Hà Lai (Đầm Hà) Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh
31.  Hải Dương Số 100 Trần Hưng Đạo, Tp. Hải Dương
32.  Hải Ninh Kim Tân, Kim Thành, Hải Dương
33.  Hải Phòng 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
34.  Hào Xá Hào Xá, Thanh Xá, Thanh Hà, Hải Dương
35.  Hội Am Hội Am, Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
36.  Hòn Gai Bạch Đằng, Hạ Long, Quảng Ninh
37.  Hữu Quan Dương Quan, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
38.  Kẻ Bượi Kẻ Bượi, Phạm Trấn, Gia Lộc, Hải Dương
39.  Kẻ Sặt Kẻ Sặt, Tráng Liệt, Cẩm Bình, Hải Dương
40.  Khúc Giản Khúc Giản, An Tiến, An Lão, Hải Phòng
41.  Kim Bào Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương
42.  Kim Bịch Bích Tây, Nam Chính, Nam Sách, Hải Dương
43.  Kim Côn Kim Côn, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng
44.  Kim Lai Phường Ngọc Châu, Tp. Hải Dương
45.  Lãm Hà Lãm Hà, Kiến An, Hải Phòng
46.  Lão Phú Lão Phú, Tân Phong, Kiến Thuỵ, Hải Phòng
47.  Liêm Khê Liên Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
48.  Liễu Dinh Liễu Dinh, Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng
49.  Lương Khê Tràng Cát, Quận Hải An, Hải Phòng
50.  Mạn Nhuế Mạn Nhuế, Thanh Lâm, Nam Sách, Hải Dương
51.  Mạo Khê Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh
52.  Mức Cầu Mức Cầu, Thái Tân, Nam Sách, Hải Dương
53.  Mỹ Động Mỹ Động, Hiến Thành, Kim Môn, Hải Dương
54.  My Sơn Mi Sơn, Ngũ Lão, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
55.  Nam Am Nam Am, Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
56.  Nam Pháp Nam Pháp, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng
57.  Nghĩa Xuyên Nghĩa Xuyên, Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Dương
58.  Ngọc Lý Ngọc Lý, Ngọc Kỳ, Tứ Lộc, Hải Dương
59.  Nhan Biều Nhan Biều, Thanh Hồng, Thanh Hà, Hải Dương
60.  Nhân Nghĩa Nhân Nghĩa, Nam Đồng, Nam Sách, Hải Dương
61. Ninh Dương Ninh Dương, Móng Cái, Quảng Ninh
62.  Phần Lâm Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên
63.  Phú Lộc Phú Lộc, Cẩm Văn,Cẩm Giảng, Hải Dương
64.  Phú Tảo Phú Tảo, Thạch Khôi, Gia Lộc, Hải Dương
65.  Phương Quan Phương Quan, Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Dương
66.  Sông Khoai Sông Khoai, Yên Hưng, Quảng Ninh
67.  Suý Nẻo Thuý Nẻo, Bắc Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng
68. Tân Hưng Đông Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng
69.  Tân Kim Tp. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
70.  Thắng Yên Thượng Vũ, Kim Thành, Hải Dương
71.  Thánh An Tôn  Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương
72.  Thiết Tranh Thiết Tranh , Vĩnh An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
73.  Thư Trung Phường Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
74. Thủy Giang Hải Thành, Dương Kinh, Hải Phòng
75.  Thuý Lâm Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Dương
76.  Tiên Am Thôn Tiên Am,Vĩnh Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
77.  Tiên Đôi Tiên Đôi Ngoại, ĐoànLập, Tiên Lãng, Hải Phòng
78.  Trà Cổ Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh
79.  Trang Quan–Đồng Giới An Đồng, An Dương, Hải Phòng
    80.  Trạp Khê Nam Khê, Uông Bí, Quảng Ninh
    81.  Trung Hà Trung Hà, Nam Tân, Nam Sách, Hải Dương
    82  Trung Nghĩa Bắc Tạ, Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
    83.  Từ Xá Từ Xá, Đoàn Kết, Thanh Miện, Hải Dương
    84.  Vạn Hoạch Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
    85.  Văn Khê Văn Khê, An Thọ, An Lão, Hải Phòng
    86.  Văn Mạc Văn Mạc, Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Dương
    87.  Xâm Bồ Xâm Bồ, Nam Hải, An Hải, Hải Phòng
    88.  Xuân Điện Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
    89.  Xuân Hoà Xuân Hoà, Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng
   90.  Xuân Ninh Hải Xuân, Móng Cái, Quảng Ninh
   91. Xuân Quang Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng
   92.  Yên Trì Yên Trì, Hiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh
 
 
 Tòa Giám mục Hải  Phòng
 

Bài viết được quan tâm
  •   Đang truy cập 47
  •   Máy chủ tìm kiếm 1
  •   Khách viếng thăm 46
 
  •   Hôm nay 12,004
  •   Tháng hiện tại 370,780
  •   Tổng lượt truy cập 13,923,747