DANH SÁCH GIÁO XỨ THEO GIÁO HẠT
Vì nhu cầu thực tế của Giáo phận, ngày 07.10.2015, Đức Cha Giuse Vũ Văn Thiên, Giám mục Hải Phòng, đã ký quyết định chia tách Giáo Hạt trong Giáo phận. Theo quyết định này, Giáo phận hiện nay gồm 6 Giáo Hạt: Hạt Chính Toà; Hạt Nam Am; Hạt Hòn Gai; Hạt Mạo Khê; Hạt Hải Dương; Hạt Kẻ Sặt, với tổng số 110 giáo xứ, được phân chia như sau:
1. GIÁO HẠT CHÍNH TÒA
Cha Quản Hạt: Gioakim Nguyễn Đình Hiệp
Giáo hạt gồm 20 giáo xứ nằm trên địa bàn các quận nội thành và các huyện Thủy Nguyên, An Dương, Kiến Thụy, Cát Hải, Thành phố Hải Phòng. (Theo đơn vị hành chính cũ)
1. GIÁO HẠT CHÍNH TÒA
Cha Quản Hạt: Gioakim Nguyễn Đình Hiệp
Giáo hạt gồm 20 giáo xứ nằm trên địa bàn các quận nội thành và các huyện Thủy Nguyên, An Dương, Kiến Thụy, Cát Hải, Thành phố Hải Phòng. (Theo đơn vị hành chính cũ)
| Stt | Giáo xứ | Địa chỉ |
| 1 | An Hải | 33 Phố Cấm, Gia Viên, Hải Phòng |
| 2 | An Tân | 24 Trần Nguyên Hãn, An Biên, Hải Phòng |
| 3 | An Toàn | 60 An Toàn, Dương Kinh, Hải Phòng |
| 4 | Cựu Viên | 121 Cựu Viên, Kiến An, Hải Phòng |
| 5 | Đồng Giá | Tổ Dân Phố 3, Thiên Hương, Hải Phòng |
| 6 | Gia Đước | Tổ Dân Phố 4, Bạch Đằng, Hải Phòng |
| 7 | Chính Tòa | 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| 8 | Hữu Quan | Đông Nhà Thờ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng |
| 9 | Hàng Kênh | 116 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng |
| 10 | Lãm Hà | 65 Lãm Hà, Kiến An, Hải Phòng |
| 11 | Lão Phú | Lão Phú, Kiến Hải, Hải Phòng |
| 12 | Lập Lễ | Đường Trường, Nam Triệu, Hải Phòng |
| 13 | Lương Khê | Tổ Dân Phố 3, Hải An, Hải Phòng |
| 14 | My Sơn | Tổ 3, Bạch Đằng, Hải Phòng |
| 15 | Nam Pháp | 37 Nam Pháp 1, Gia Viên, Hải Phòng |
| 16 | Quỳnh Hoàng | Quỳnh Hoàng, An Dương, Hải Phòng |
| 17 | Thư Trung | Ngô Gia Tự, Hải An, Hải Phòng |
| 18 | Thủy Giang | Thủy Giang, Dương Kinh, Hải Phòng |
| 19 | Trang Quan | Trang Quan, An Hải, Hải Phòng |
| 20 | Xâm Bồ | Phố Nhà Thờ, Đông Hải, Hải Phòng |
2. GIÁO HẠT NAM AM
Cha Quản Hạt: Đaminh Cao Văn Đức
Giáo hạt gồm 26 Giáo xứ trên địa bàn các huyện Vĩnh Bảo, Tiên Lãng và An Lão của thành phố Hải Phòng. (Theo đơn vị hành chính cũ)
Cha Quản Hạt: Đaminh Cao Văn Đức
Giáo hạt gồm 26 Giáo xứ trên địa bàn các huyện Vĩnh Bảo, Tiên Lãng và An Lão của thành phố Hải Phòng. (Theo đơn vị hành chính cũ)
| Stt | Giáo xứ | Địa chỉ |
| 21 | An Cầu | An Cầu, Vĩnh Thuận, Hải Phòng |
| 22 | An Quý | Cộng Hiền, Vĩnh Hải, Hải Phòng |
| 23 | Bạch Xa | Bạch Xa, Chấn Hưng, Hải Phòng |
| 24 | Duyên Lão | Duyên Lão, Tiên Minh, Hải Phòng |
| 25 | Đông Côn | Đông Côn, Tiên Minh, Hải Phòng |
| 26 | Đông Xuyên | Đông Xuyên Ngoại, Tiên Minh, Hải Phòng |
| 27 | Hội Am | Hội Am, Vĩnh Am, Hải Phòng |
| 28 | Khúc Giản | Khúc Giản, An Lão, Hải Phòng |
| 29 | Kim Côn | Kim Lĩnh, An Hưng, Hải Phòng |
| 30 | Liêm Khê | Liêm Bái, Vĩnh Am, Hải Phòng |
| 31 | Liễu Dinh | Liễu Dinh, An Trường, Hải Phòng |
| 32 | Nam Am | Nam Am, Vĩnh Am, Hải Phòng |
| 33 | Suý Nẻo | Thúy Nẻo, Chấn Hưng, Hải Phòng |
| 34 | Tân Am | Thôn 11, Vĩnh Am, Hải Phòng |
| 35 | Tân Hưng | Hùng Hưng, Chấn Hưng, Hải Phòng |
| 36 | Thanh Giáo | Thanh Lương, Vĩnh Hải, Hải Phòng |
| 37 | Thiết Tranh | Thiết Tranh, Vĩnh Thuận, Hải Phòng |
| 38 | Thủy Giang Mẫu | Hòa Giang, Trường An, Hải Phòng |
| 39 | Tiên Am | Tiên Am 2, Vĩnh Am, Hải Phòng |
| 40 | Tiên Đôi | Tiên Đôi Ngoại, Tân Minh, Hải Phòng |
| 41 | Trung Nghĩa | Bắc Tạ 2, Vĩnh Hòa, Hải Phòng |
| 42 | Vạn Hoạch | Vạn Hoạch, Vĩnh Am, Hải Phòng |
| 43 | Văn Khê | Văn Khê, An Hưng, Hải Phòng |
| 44 | Xuân Điện | Ngãi Am, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hải Phòng |
| 45 | Xuân Hoà | Xuân Hòa, Tân Minh, Hải Phòng |
| 46 | Xuân Quang | Xuân Quang, Tân Minh, Hải Phòng |
3. GIÁO HẠT HẢI DƯƠNG
Cha Quản Hạt: Giuse Nguyễn Văn Vang
Giáo hạt gồm 23 giáo xứ nằm trên địa bàn thành phố Hải Dương, các huyện Chí Linh, Nam Sách, Thanh Hà, Kim Thành, Tx. Kinh Môn của tỉnh Hải Dương. (Theo đơn vị hành chính cũ)
Cha Quản Hạt: Giuse Nguyễn Văn Vang
Giáo hạt gồm 23 giáo xứ nằm trên địa bàn thành phố Hải Dương, các huyện Chí Linh, Nam Sách, Thanh Hà, Kim Thành, Tx. Kinh Môn của tỉnh Hải Dương. (Theo đơn vị hành chính cũ)
| Stt | Giáo xứ | Địa chỉ |
| 47 | An Thuỷ | An Thủy, Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng |
| 48 | Đại Bát | Đại Bát, Trần Nhân Tông, Hải Phòng |
| 49 | Đáp Khê | Đáp Khê, Chí Linh, Hải Phòng |
| 50 | Đồng Xá | Đồng Xá Nam, Kim Thành, Hải Phòng |
| 51 | Hải Dương | 100 Trần Hưng Đạo, Hải Dương, Hải Phòng |
| 52 | Hải Ninh | Hải Ninh, An Thành, Hải Phòng |
| 53 | Hào Xá | Thôn 1, Thanh Hà, Hải Phòng |
| 54 | Kim Bào | Kim Bào, Nhị Chiểu, Hải Phòng |
| 55 | Kim Bịch | Bịch Tây, Trần Phú, Hải Phòng |
| 56 | Kim Lai | Khu 16, Hải Dương, Hải Phòng |
| 57 | Mạn Nhuế | Nhân Hưng, Nam Sách, Hải Phòng |
| 58 | Mặc Cầu | Thái Tân, Nam Sách, Hải Phòng |
| 59 | Mỹ Động | Mỹ Động, Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng |
| 60 | Nghĩa Xuyên | Nghĩa Xuyên, Kim Thành, Hải Phòng |
| 61 | Nhan Biều | Nhan Bầu, Hà Đông, Hải Phòng |
| 62 | Nhân Nghĩa | Nhân Nghĩa, Nam Đồng, Hải Phòng |
| 63 | Phú Tảo | Phú Tảo, Thạch Khôi, Hải Phòng |
| 64 | Quảng Đạt | Quảng Đạt, An Thành, Hải Phòng |
| 65 | Tân Kim | 36 Tân Kim, Lê Thanh Nghị, Hải Phòng |
| 66 | Thắng Yên | Thắng Yên, Lai Vu, Hải Phòng |
| 67 | Trung Hà | Trung Hà, Hợp Tiến, Hải Phòng |
| 68 | Tư Đa | Tư Đa, Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng |
| 69 | Văn Mạc | Văn Mạc, Hà Nam, Hải Phòng |
4. GIÁO HẠT KẺ SẶT
Cha Quản Hạt: Antôn Nguyễn Văn Thăng
Giáo hạt gồm 22 giáo xứ, nằm trên địa bàn các huyện Bình Giang, Cẩm Giàng, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ, Gia Lộc của tỉnh Hải Dương và huyện Ân Thi, Yên Mỹ của tỉnh Hưng Yên. (Theo đơn vị hành chính cũ)
Cha Quản Hạt: Antôn Nguyễn Văn Thăng
Giáo hạt gồm 22 giáo xứ, nằm trên địa bàn các huyện Bình Giang, Cẩm Giàng, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ, Gia Lộc của tỉnh Hải Dương và huyện Ân Thi, Yên Mỹ của tỉnh Hưng Yên. (Theo đơn vị hành chính cũ)
| Stt | Giáo xứ | Địa chỉ |
| 70 | Ba Đông | Đông Trại, Trường Tân, Hải Phòng |
| 71 | Bình Hoàng | Bình Hoàng, Tân An, Hải Phòng |
| 72 | Bùi Hoà | Bùi Hòa, Hồng Châu, Hải Phòng |
| 73 | Bùi Xá | Bùi Xá, Trung Hòa, Hưng Yên |
| 74 | Chi Khê | Chi Mai, Mao Điền, Hải Phòng |
| 75 | Đại Lộ | Thạch Lộ, Nguyễn Giáp, Hải Phòng |
| 76 | Đào Xá | Đào Xá, Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên |
| 77 | Đầu Lâm | Đào Lâm, Nguyễn Lương Bằng, Hải Phòng |
| 78 | Đồng Bình | Đồng Bình, Khúc Thừa Dụ, Hải Phòng |
| 79 | Đông Lâm | Lâm Đồng , Chí Minh, Hải Phòng |
| 80 | Đồng Vạn | Đồng Vạn, Vĩnh Lại, Hải Phòng |
| 81 | Kẻ Bượi | Côi Hạ, Trường Tân, Hải Phòng |
| 82 | Kẻ Sặt | Đường Vạn Xuân, Kẻ Sặt, Hải Phòng |
| 83 | Ngọc Lý | Ngọc Lý, Tân Kỳ, Hải Phòng |
| 84 | Phần Lâm | Phần Lâm, Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên |
| 85 | Phú Lộc | Phú Lộc, Tuệ Tĩnh, Hải Phòng |
| 86 | Phương Quan | Phương Quan, Bắc Thanh Miện, Hải Phòng |
| 87 | Thánh Antôn | Đường Đền Thánh, Kẻ Sặt, Hải Phòng |
| 88 | Thánh Mátthêu | Thôn Quàn, Thượng Hồng, Hải Phòng |
| 89 | Thánh Phêrô | Khu 5, Kẻ Sặt, Hải Phòng |
| 90 | Thuý Lâm | Thúy Lâm, Nguyễn Lương Bằng, Hải Phòng |
| 91 | Từ Xá | Từ Xá, Hải Hưng, Hải Phòng |
5. GIÁO HẠT MẠO KHÊ
Cha Quản Hạt: Ixiđôrô Phạm Văn Toản
Giáo hạt gồm 7 giáo xứ nằm trên địa bàn Tp. Uông Bí, Tx. Quảng Yên, Tx.Đông Triều và Hoành Bồ của tỉnh Quảng Ninh. (Theo đơn vị hành chính cũ)
Cha Quản Hạt: Ixiđôrô Phạm Văn Toản
Giáo hạt gồm 7 giáo xứ nằm trên địa bàn Tp. Uông Bí, Tx. Quảng Yên, Tx.Đông Triều và Hoành Bồ của tỉnh Quảng Ninh. (Theo đơn vị hành chính cũ)
| Stt | Giáo xứ | Địa chỉ |
| 92 | Đạo Dương | Đạo Dương, An Sinh, Quảng Ninh |
| 93 | Đông Khê | 32 Thanh Bình, An Sinh, Quảng Ninh |
| 94 | Đông Tân | Đông Tân, Đông Triều, Quảng Ninh |
| 95 | Mạo Khê | Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh |
| 96 | Sông Khoai | Sông Khoai 3, Hiệp Hòa, Quảng Ninh |
| 97 | Trạp Khê | Trạp Khê, Vàng Danh, Quảng Ninh |
| 98 | Yên Trì | Thôn 10, Hiệp Hòa, Quảng Ninh |
6. GIÁO HẠT HÒN GAI
Cha Quản Hạt: Giuse Dương Hữu Tình
Giáo hạt gồm 12 giáo xứ nằm trên địa bàn các Tp. Hạ Long, Cẩm Phả, Móng Cái, các huyện Ba Chẽ, Tiên Yên, Bình Liêu, Vân Đồn, Cô Tô, Đầm Hà, Hải Hà của tỉnh Quảng Ninh. (Theo đơn vị hành chính cũ)
Cha Quản Hạt: Giuse Dương Hữu Tình
Giáo hạt gồm 12 giáo xứ nằm trên địa bàn các Tp. Hạ Long, Cẩm Phả, Móng Cái, các huyện Ba Chẽ, Tiên Yên, Bình Liêu, Vân Đồn, Cô Tô, Đầm Hà, Hải Hà của tỉnh Quảng Ninh. (Theo đơn vị hành chính cũ)
| Stt | Giáo xứ | Địa chỉ |
| 99 | Cẩm Phả | 46 Trần Phú, Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| 100 | Cô Tô | Khu 4, Đặc khu Cô Tô, Quảng Ninh |
| 101 | Cửa Ông | Khu 6, Cửa Ông, Quảng Ninh |
| 102 | Hà Lai | Xóm Giáo, Đầm Hà, Quảng Ninh |
| 103 | Hà Khẩu | Khu Hà Khẩu 1, Việt Hưng, Quảng Ninh |
| 104 | Hải Yên | Hải Yên 2, Móng Cái 3, Quảng Ninh |
| 105 | Hòn Gai | Khu 3, Hồng Gai, Quảng Ninh |
| 106 | Ninh Dương | Khu Thác Hàn, Móng Cái 2, Quảng Ninh |
| 107 | Thanh Lân | Thôn 2, Đặc khu Cô Tô, Quảng Ninh |
| 108 | Trà Cổ | Tràng Lộ, Móng Cái 1, Quảng Ninh |
| 109 | Vân Đồn | Thôn 2, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh |
| 110 | Xuân Ninh | Xuân Hải, Móng Cái 1, Quảng Ninh |
