LINH MỤC GIÁO PHẬN HẢI PHÒNG NĂM 2021

(Cập nhật 02/01/2021)                 

 
1. Cha Giuse Đoàn Văn Anh (Chính xứ Đông Lâm)
Sinh: 10.4.1980; Lm: 08.12.2017. Qt: 19.3
Đc: Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Dương

​2. Cha Vicentê Nguyễn Thanh Bình (Phụ tá xứ Trà Cổ)
Sinh: 16.6.1987; Lm: 25.11.2929. Qt: 05.4
Đc: Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

3. Cha Giuse Nguyễn Trần Châu
Sinh: 26.4.1976; Lm: 01.5.2012. Qt: 19.3

4. Cha Giuse Nguyễn Văn Chiến (Chính xứ Đồng Giá)
Sinh: 30.11.1978; Lm: 19.3.2014. Qt: 19.3
Đc: Thiên Hương, Thủy Nguyên, Hải Phòng

5. Cha Phêrô Trần Văn Chinh (Phụ tá xứ Xuân Hòa)
Sinh: 23.02.1987; Lm: 25.11.2020; Qt: 29.6
Đc: Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng

6. Cha Gioan B. Ngô Ngọc Chuẩn (Chính xứ Đại Lộ)
Sinh: 23. 7.1974; Lm: 22.8.2009; Qt: 29.8
Đc: Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương

7. Cha Giuse Phạm Văn Công (Phụ tá xứ Liễu Dinh)
Sinh: 29.4.1984; Lm: 25.11.2020; Qt: 19.3
Đc: Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng

8. Cha Giuse Nguyễn Thành Công (Phó Quản lý Toàn Giám mục)
Sinh: 15.9.1986; Lm: 25.11.2019; Qt: 19.3
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

9. Cha Giuse Vũ Văn Công (Phụ tá xứ Cẩm Phả)
Sinh: 10.12.1988; Lm: 25.11.2020; Qt: 19.3
Đc: Cẩm Tây, Cẩm Phả, Quảng Ninh

10. Cha Giuse Bùi Quang Cường (Chính xứ Từ Xá)
Sinh: 01.10.1967; Lm: 23.5.1996; Qt: 19.3
Đc: Đoàn Kết, Thanh Miện, Hải Dương

11. Cha Hilariô Nguyễn Thế Cường (Chính xứ Kim Bào)
Sinh: 30.9.1967; Lm: 02.02.2004; Qt: 13.01
Đc: Duy Tân, Kinh Môn, Hải Dương

12. Cha Giuse Nguyễn Tiến Dũng (Chính xứ Đào Xá)
Sinh: 01.01.1977; Lm: 01.5.2012; Qt: 01.5
Đc: Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên

13. Cha Giuse Bùi Hữu Duy (Thư Ký Tòa Giám Mục)
Sinh: 03.9.1979; Lm: 19.3.2014; Qt: 19.3
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

14. Cha Têphanô Nguyễn Khương Duy (Tòa Giám Mục)
Sinh: 09.9.1966; Lm: 01.5.2012; Qt: 26.12
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

15. Cha Giuse Nguyễn Đình Dương (Giám đốc Tiền Chủng viện)
Sinh: 19.5.1976; Lm: 22.8.2009; Qt: 19.3
Đc: 290 Hoàng Quốc Việt, Kiến An, Hải Phòng

16. Cha Giuse Bùi Văn Dương (Phụ tá tại Tiền Chủng viện)
Sinh: 01.4.1985; Lm: 07.12.2018; Qt: 01.5
Đc: 290 Hoàng Quốc Việt, Kiến An, Hải Phòng

17. Cha Giuse Nguyễn Xuân Đài (Chính xứ Bùi Xá)
Sinh: 10.6.1940; Lm: 10.6.1994; Qt: 19.3
Đc: Bùi Xá, Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên

18. Cha Giuse Bùi Văn Đạo (Chính xứ Hào Xá)
Sinh: 20.4.1982; Lm: 08.12.2017; Qt: 19.3
Đc: Thanh Xá, Thanh Hà, Hải Dương

19. Cha Phêrô Nguyễn Văn Đảo (Chính xứ Tân Kim)
Sinh: 17.12.1977; Lm: 19.3.2014; Qt: 29.6
Đc: 36 Tân Kim, Tân Bình, Tp. Hải Dương

20. Cha Matthêu Nguyễn Văn Điền (Chính xứ Cửa Ông)
Sinh: 05.5.1982; Lm: 24.11.2016; Qt: 21.9
Đc: Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh

21. Cha Giuse Phạm Cao Đỉnh (Chính xứ Đông Xuyên)
Sinh: 08.12.1967; Lm: 07.10.2001; Qt: 19.3
Đc: Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

22. Cha Phêrô Hoàng Văn Độ (Phụ tá xứ Hải Dương)
Sinh: 29.8.1986; Lm: 25.11.2019; Qt: 29.6
Đc: 100 Trần Hưng Đạo, Hải Dương

23. Cha Đaminh Cao Văn Đức (Chính xứ Đông Côn)
Sinh: 21.6.1971; Lm: 02.02.2004; Qt: 08.8
Đc: Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng

24. Cha Inhaxiô Vũ Văn Giang (Chính xứ Thiết Tranh)
Sinh: 01.01.1972; Lm:02.02.2004; Qt: 17.10
Đc: Vĩnh An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

25. Cha Phêrô Đoàn Văn Giáp (Phụ tá xứ Hữu Quan)
Sinh: 05.6.1985; Lm: 07.12.2018; Qt: 29.6
Đc: Dương Quan, Thủy Nguyên, Hải Phòng

26. Cha Vicentê Phạm Văn Giáp (Phụ tá xứ Kẻ Sặt)
Sinh: 30.5.1987; Lm: 25.11.2020; Qt: 05.4
Đc: TT.Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

27. Cha Giuse Bùi Văn Hà (Chính xứ Đạo Dương)
Sinh: 12.3.1969; Lm: 02.02.2004; Qt: 01.5
Đc: Đạo Dương, Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh

28. Cha Phêrô Bùi Duy Hải (Chính xứ Thủy Giang)
Sinh: 01.10.1978; Lm: 08.12.2017; Qt: 29.6
Đc: Thuỷ Giang, Dương Kinh, Hải Phòng

29. Cha Gioan Baotixita Nguyễn Văn Hải (Chính xứ Trạp Khê)
Sinh 19.8.1974; Lm: 09.4.2015; Qt: 24.6
Đc: Nam Khê, Uông Bí, Quảng Ninh

30. Cha Gioan Baotixita Nguyễn Văn Hải (Phụ tá xứ Hòn Gai)
Sinh: 05.01.1982; Lm: 25.11.2019; Qt: 24.6
Đc: Bạch Đằng, Hạ Long, Quảng Ninh

31. Cha Gioan Baotixita Bùi Văn Hân (Chính xứ Nam Pháp)
Sinh: 17.01.1975; Lm: 07.10.2007; Qt: 29.8
Đc: Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng 

32. Cha Têphanô Nguyễn Văn Hiển (Nghỉ hưu)
Sinh: 21.9.1941; Lm: 10.6.1994; Qt: 26.12
Đc: Cựu Điện, Nhân Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

33. Cha Gioakim Nguyễn Đình Hiệp (Chính xứ Xâm Bồ)
Sinh: 28.8.1978; Lm: 09.4.2015; Qt: 26.7
Đc: Nam Hải, Hải An, Hải Phòng

34. Cha Giuse Quách Trung Hiếu (Chính xứ Văn Khê)
Sinh: 26.3.1982; Lm: 07.12.2018; Qt: 19.3
Đc: An Thọ, An Lão, Hải Phòng

35. Cha Phêrô Sanen Nguyễn Văn Hiệu (Chính xứ Lãm Hà)
Sinh: 25.10.1974; Lm: 22.8.2009; Qt: 28.4
Đc: 65 Lãm Hà, Kiến An, Hải Phòng

36. Cha Gioan B. Bùi Văn Hoan (Giúp xứ Nam Am)
Sinh: 10.02.1970; Lm: 29.11.2005; Qt: 29.8
Đc: Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

37. Cha Antôn Khổng Minh Hoàng (Chính xứ Thắng Yên)
Sinh: 28.12.1964; Lm: 07.10.2001; Qt: 13.6
Đc: Thượng Vũ, Kim Thành, Hải Dương

38. Cha Gioakim Đặng Văn Hoàng (Chính xứ Kẻ Bượi)
Sinh: 29.5.1977; Lm: 01.5.2012; Qt: 26.7
Đc: Phạm Trấn, Gia Lộc, Hải Dương

39. Cha Antôn Vũ Văn Học (Chính xứ Xuân Ninh)
Sinh: 09.3.1980; Lm: 19.3.2014; Qt: 13.6
Đc: Hải Xuân, Móng Cái, Quảng Ninh

40. Cha Đaminh Nguyễn Chấn Hưng (Chính xứ Hòn Gai)
Sinh: 23.8.1944; Lm: 26.8.1984; Qt: 08.8
Đc: Bạch Đằng, Hạ Long, Quảng Ninh

41. Cha Đaminh Nguyễn Thế Hưng (Chính xứ Xuân Hòa)
Sinh: 26.12.1973; Lm: 7.10.2007; Qt: 08.08
Đc: Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng

42. Cha Giuse Nguyễn Văn Huy (Chính xứ Tiên Đôi)
Sinh: 29.6.1983; Lm: 19.3.2014; Qt: 19.3
Đc: Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

43. Cha Phêrô Đoàn Văn Khải (Du học Phi-líp-pin)
Sinh: 20.10.1974; Lm: 22.08.2009; Qt: 29.06

44. Cha Tôma Nguyễn Hữu Khang (Chính xứ Mặc Cầu)
Sinh: 18.09.1972; Lm: 22.08.2009; Qt: 03.07
Đc: Thái Tân, Nam Sách, Hải Dương

45. Cha Giuse Hoàng Văn Khiển (Chính xứ Lão Phú)
Sinh: 12.6.1976; Lm: 01.5.2012; Qt: 19.3
Đc: Tân Phong, Kiến Thụy, Hải Phòng

46. Cha Giuse Vũ Văn Khương (Chính xứ Trang Quan - Đồng Giới)
Sinh: 01.8.1978; Lm: 01.5.2012; Qt: 19.3
Đc: An Đồng, An Dương, Hải Phòng

47. Cha Gioan B. Bùi Tuấn Kiên (Chính xứ Bạch Xa)
Sinh: 12.11.1980; Lm: 24.11.2016; Qt: 29.08
Đc: Nam Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng

48. Cha Gioan B. Vũ Văn Kiện (Quản lý Tòa Giám Mục)
Sinh: 23.10.1971; Lm: 29.11.2005; Qt: 29.08
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng.

49. Cha Giuse Nguyễn Mạnh Kỳ (Chính xứ Đông Khê)
Sinh: 10.6.1965; Lm: 2.2.2004; Qt: 19.03
Đc: Việt Dân, Đông Triều, Quảng Ninh

50. Cha Phêrô Nguyễn Văn Lập (Chính xứ Nghĩa Xuyên)
Sinh: 13.11.1970; Lm: 2.2.2004; Qt: 29.06
Đc: Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Dương

51. Cha Giuse Nguyễn Văn Luân (Chính xứ Khúc Giản)
Sinh: 15.8.1940; Lm: 9.6.1994; Qt: 19.03
Đc: An Tiến, An Lão, Hải Phòng

52. Cha Tôma Đỗ Đức Lượng (Chính xứ Thúy Lâm)
Sinh: 04.5.1978; Lm: 19.3.2014; Qt: 03.7
Đc: Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Dương

53. Cha Antôn Trần Văn Minh (Chính xứ Yên Trì)
Sinh: 13.11.1963; Lm: 7.10.2007; Qt 13.06
Đc: Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh

54. Cha Giuse Nguyễn Thế Năng (Chính xứ Bùi Hòa)
Sinh: 20.02.1973; Lm: 9.4.2015; Qt: 19.3
Đc: Hoàng Hanh, Ninh Giang, Hải Dương

55. Cha Phêrô Phạm Văn Nghĩa (Tòa Giám Mục)
Sinh: 29.6.1966; Lm: 7.10.2001; Qt: 29.06
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng

56. Cha Phêrô Nguyễn Văn Nguyên (Chính xứ Kẻ Sặt)
Sinh: 10.10.1969; Lm: 7.10.2001; Qt: 29.06
Đc: TT. Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

57. Cha Phêrô Phạm Văn Nhẫn (Phụ tá xứ Nam Am)
Sinh: 06.12.1974; Lm: 08.12; Qt: 29.6
Đc: Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

58. Cha Gioan B. Bùi Văn Nhượng (Chính xứ Liễu Dinh)
Sinh: 10.10.1961; Lm: 24.1.1988; Qt: 29.08
Đc: Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng

59. Cha Antôn Nguyễn Văn Ninh (Chính xứ An Thủy)
Sinh: 14.5.1961; Lm: 24.1.1988; Qt: 13.06
Đc: HIến Thành, Kinh Môn, Hải Dương

60. Cha Đaminh Nguyễn Văn Phê (Chính xứ An Toàn)
Sinh: 27.10.1961; Lm: 23.5.1996; Qt: 08.08
Đc: An Toàn, Hòa Nghĩa, Dương Kinh, Hải Phòng 

61. Cha Đaminh Nguyễn Văn Phòng (Chính xứ Nhân Nghĩa)
Sinh: 20.08.1974; Lm: 29.11.2005; Qt. 08.08
Đc: Nam Đồng, Tp.Hải Dương, Hải Dương

62. Cha Inhaxiô Đoàn Như Phóng (Chính xứ Súy Nẻo)
Sinh: 06.8.1983; Lm: 08.12.2017; Qt: 31.7
Đc: Bắc Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng

63. Cha Gioan B. Đoàn Văn Phú (Chính xứ Vạn Hoạch)
Sinh: 17.7.1960; Lm: 23.5.1996; Qt: 29.08
Đc: Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

64. Cha Gioan Baotixita Nguyễn Văn Quang (Trung tâm Mục vụ Giáo phận)
Sinh: 21.11.1987; Lm: 25.11.2019; Qt: 24.6
Đc: An Đồng, An Dương, Hải Phòng

65. Cha Inhaxiô Đoàn Như Quý (Chính xứ Đáp Khê)
Sinh: 28.4.1975; Lm: 01.5.2012; Qt: 17.10
Đc: Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương   

66. Cha Gioan B. Nguyễn Quang Sách (Chính xứ Nam Am)
Sinh: 21.1.1967; Lm: 2.2.2004; Qt: 24.06
Đc: Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

67. Cha Gioan B. Bùi Quang Sáng (Chính xứ Phần Lâm)
Sinh: 05.7.1977; Lm: 08.12.2017; Qt: 24.06
Đc: Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên

68. Cha Giuse Nguyễn Văn Sáng (Chính xứ Phương Quan)
Sinh: 12.01.1975; Lm: 01.5.2012; Qt: 19.3
Đc: Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Dương

69. Cha Antôn Khổng Minh Số (Nghỉ hưu)
Sinh: 12.10.1938; Lm: 3.12.1982; Qt: 13.06
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

70. Cha Giuse Phạm Văn Sửu (Chính xứ Đồng Vạn)
Sinh: 05.10.1973; Lm: 22.08.2009; Qt: 19.03
Đc: Ứng Hòe, Ninh Giang, Hải Dương

71. Cha Antôn Vũ Ngọc Thạch  (Chính xứ Mạn Nhuế)
Sinh: 17.1.1984; Lm: 7.12.2018; Qt: 13.6
Đc: Thanh Lâm, Nam Sách, Hải Dương

72. Cha Gioan Baotixita Bùi Văn Thái (Phụ tá xứ Yên Trì)
Sinh: 20.9.1988; Lm: 25.11.2020; Qt: 29.8
Đc: Hiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

73. Cha Giuse Nguyễn Văn Thạnh (Chính xứ Hà Lai)
Sinh: 02.01.1979; Lm: 24.11.2016; Qt: 19.03
Đc: Đầm Hà, Đầm Hà, Quảng Ninh

74. Cha Phanxicô Xaviê Trần Đức Thảo (Chính xứ An Tân)
Sinh: 22.10.1970; Lm: 07.10.2001; Qt: 03.12
Đc: 24 Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng

75. Cha Antôn Nguyễn Văn Thăng (Chính xứ An Quý)
Sinh: 05.01.1974; Lm: 02.02.2004; Qt: 13.06
Đc: Cộng Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

76. Cha Gioakim Nguyễn Văn Thăng (Chính xứ Hội Am)
Sinh: 20.2.1971; Lm: 07.10.2007; Qt: 26.07
Đc: Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

77. Cha Giuse Bùi Xuân Thắng (Chính xứ Mỹ Động)
Sinh: 20.02.1975; Lm: 9.4.2015; Qt: 19.3
Đc: Hiến Thành, Kinh Môn, Hải Dương

78. Cha Phêrô Vũ Văn Thìn (Làm việc tại Trung Tâm Mục vụ)
Sinh:13.02.1976; Lm: 22.08.2009; Qt: 29.06
Đc: An Đồng, An Dương, Hải Phòng

79. Cha Gioan Baotixita Bùi Văn Thịnh (Phụ tá xứ Hữu Quan)
Sinh: 27.10.1972; Lm: 25.11.2020; Qt: 29.8
Đc: Dương Quan, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

80. Cha Phêrô Hoàng Văn Thịnh (Chính xứ Ngọc Lý)
Sinh: 12.7.1961; Lm: 8.9.1998; Qt: 29.06
Đc: Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương

81. Cha Giuse Hoàng Văn Thiều (Chính xứ Đồng Xá)
Sinh: 10.4.1963; Lm: 7.10.2007; Qt: 19.03
Đc: Đồng Gia, Kim Thành, Hải Dương

82. Cha Giuse Nguyễn Văn Thông (Chính xứ Chính Tòa)
Sinh: 16.10.1960; Lm; 24.1.1988; Qt: 19.03
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

83. Cha Giuse Đào Trung Thời (Chính xứ Trung Nghĩa)
Sinh: 15.10.1973; Lm: 7.10.2007; Qt: 19.03
Đc: Trung Nghĩa, Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

84. Gioan Baotixita Phạm Văn Thu (Phụ tá xứ Thư Trung)
Sinh: 22.02.1985; Lm: 25.11.2019; Qt: 24.6
Đc: Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng

85. Cha Antôn Nguyễn Văn Thục (Chính xứ Lương Khê)
Sinh: 03.01.1965; Lm: 23.5.1996; Qt: 13.06
Đc: Tràng Cát, Hải An, Hải Phòng

86. Cha Giuse Dương Hữu Tình (Chính xứ Hải Dương)
Sinh: 10.2.1969; Lm: 23.5.1996; Qt: 19.03
Đc: 100 Trần Hưng Đạo, Hải Dương

87. Cha Augustinô Hoàng Ngọc Toàn (Chính xứ Đồng Bình)
Sinh: 10.10.1974; Lm: 19.3.2014; Qt: 28.8
Đc: Ninh Hải, Ninh Giang, Hải Dương

88. Cha Ixiđôrô Phạm Văn Toản (Chính xứ Thánh Antôn)
Sinh: 15.8.1975; Lm: 01.5.2012; Qt: 04.4
Đc: TT.Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

89. Cha Antôn Vũ Văn Trọng (Phụ tá xứ Mạo Khê)
Sinh: 02.3.1983; Lm: 25.11.2019; Qt: 13.6
Đc: Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh


90. Cha Giuse Bùi Văn Trỗi (Chính xứ Văn Mạc)
Sinh: 07.7.1979; Lm: 24.11.2016; Qt: 19.03
Đc: Liêm Mạc, Thanh Hà, Hải Dương

91. Cha Giuse Phạm Văn Tuận (Chính xứ Phú Lộc)
Sinh: 01.12.1980; Lm: 24.11.2016; Qt: 19.03
Đc: Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Dương

92. Cha Giuse Nguyễn Hữu Tùng (Mục vụ tại Pháp)
Sinh: 26.6.1979; Lm: 29.6.2014; Qt: 19.03

93. Cha Giuse Nguyễn Văn Tùng (Chính xứ Xuân Điện)
Sinh: 07.8.1986; Lm: 7.12.2018; Qt: 19.03
Đc: Hòa Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

94. Cha Gioakim Vũ Văn Tuyền (Phụ tá xứ Thánh Antôn)
Sinh: 01.7.1982; Lm: 25.11.2019; Qt: 26.7
Đc: TT.Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

95. Cha Antôn Nguyễn Văn Uy (Chính xứ Thư Trung)
Sinh: 29.8.1944; Lm: 19.3.1976; Qt: 13.06
Đc: Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng

96. Cha Giuse Nguyễn Văn Vang (Làm việc tại Tòa Giám Mục)
Sinh: 18.8.1977; Lm:01.5.2012; Qt: 19.3
Đc: 46 Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng

97. Cha Giuse Ngô Văn Vàng (Chính xứ Trà Cổ)
Sinh: 7.3.1964; Lm: 7.10.2001; Qt: 19.03
Đc: Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh

98. Cha Gioakim Nguyễn Xuân Văn (Phụ tá xứ Đông Xuyên)
Sinh: 04.01.1986; Lm: 25.11.2020; Qt: 26.7
Đc: Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

99. Cha Phaolô Vũ Đình Viết (Đại Chủng viện Hà Nội)
Sinh: 16.6.1972; Lm: 2.2.2004; Qt: 25.01
Đc: Số 29, Ngõ 220 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100. Cha Tôma Nguyễn Văn Vinh (Chính xứ Cẩm Phả)
Sinh: 2.7.1968; Lm: 2.2.2004; Qt: 03.07
Đc: Cẩm Tây, Cẩm Phả, Quảng Ninh

101. Cha Inhaxiô Đoàn Thanh Vững (Chính xứ Mạo Khê)
Sinh: 23.10.1957; Lm: 24.1.1988; Qt: 17.10
Đc:  Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

102. Cha Giuse Nguyễn Văn Xứng (Chính xứ Kim Côn)
Sinh: 15.10.1959; Lm: 7.10.2001; Qt: 19.03
Đc: Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng

103. Cha Phaolô Nguyễn Văn Đông S.S.S (Giáo xứ Cựu Viên)
Sinh: 20.5.1972; Lm: 25.11.2013; Qt: 29.6
Đc: Tổ 12, Phường Bắc Sơn, Kiến An, Hải Phòng

104. Cha Tôma Giuse Nguyễn Văn Hội  CSsR. (Chính xứ Phú Tảo)
Sinh: 19.11.1974; Lm: 28.06.2007; Qt: 28.01
Đc: Thạch Khôi, Gia Lộc, Hải Dương

105. Cha Giuse Hồ Đức Ký OP. (Giáo xứ Kim Bịch)
Sinh: 21.3.1978; Lm: 6.8.2013; Qt: 19.03
Đc: Nam Chính, Nam Sách, Hải Dương

Tổng số linh mục giáo phận là 105, gồm: 102 linh mục triều, 3 linh mục dòng.

Văn phòng Tòa Giám mục Hải Phòng


Tin mới nhất
Bài viết được quan tâm
  •   Đang truy cập 145
  •   Máy chủ tìm kiếm 17
  •   Khách viếng thăm 128
 
  •   Hôm nay 30,067
  •   Tháng hiện tại 481,016
  •   Tổng lượt truy cập 42,102,215